Thioserin để phòng ngừa giảm bạch cầu do tủy xương – nhiễm độc thuốc, hỗ trợ điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn hay virus (như viêm gan, nhiễm khuẩn đường hô hấp),…
Thioserin
Chỉ định | Hỗ trợ điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn hay virus, như viêm gan, nhiễm khuẩn đường hô hấp. Ðiều trị bệnh giảm bạch cầu nguyên phát & thứ phát. Phòng ngừa giảm bạch cầu do tủy xương-nhiễm độc thuốc. Thiếu hụt thành lập kháng thể, kích thích miễn dịch. Thành lập hệ thống miễn dịch. |
Liều dùng | - Người lớn: Uống 1 ống (Thymomodulin 60 mg) 1 ~ 2 lần/ngày hoặc giảm liều theo cân nặng và độ tuổi. - 3 ~ 6 tuổi: uống 15 ml mỗi ngày một lần (Thymomodulin 30 mg) - Dưới 3 tuổi: uống 7.5ml mỗi ngày một lần (Thymomodulin 10 mg) |
Cách dùng | Uống trước hoặc sau ăn |
Chống chỉ định | Quá mẫn cảm với thuốc. |
Phản ứng có hại | Có thể có các phản ứng dị ứng. |
Tương tác thuốc | Các peptide hoặc dẫn chất protein mạch ngắn từ tuyến ức được dùng phối hợp với các thuốc hóa trị tuyến ức được dùng những bệnh nhân bị ung thư. Một nghiên cứu khi dùng phối hợp Thymomodulin với hóa trị liệu, cho thấy làm giảm vài tác dụng không mong muốn của hóa trị liệu và tăng thời gian sống sót so với khi chỉ dùng hóa trị liệu. |
Thông tin đăng ký lưu hành (Cục Quản lý Dược)
- Số đăng ký: VN-18064-14 (cấp ngày 12/06/2014; hồ sơ đã hết hiệu lực ngày 28/06/2022)
- Hoạt chất, hàm lượng: Thymomodulin 60mg/10ml
- Dạng bào chế: Dung dịch uống
- Nhà sản xuất: Cho-A Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
- Công ty đăng ký: Phil International Co., Ltd.
Nguồn: cơ sở dữ liệu thuốc được cấp số đăng ký của Cục Quản lý Dược (dichvucong.dav.gov.vn), tra số đăng ký VN-18064-14 ngày 05/10/2026.