CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng.
- Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng.
- Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng.
- Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng.
Taxetil
CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng.
- Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng.
- Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng.
- Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng.
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
Người lớn:
Nhiễm trùng hô hấp trên: 100 mg x 2 lần/ngày,
Viêm xoang 200 mg x 2 lần/ngày,
Nhiễm trùng hô hấp dưới 100-200 mg x 2 lần/ngày,
Nhiễm trùng đường tiết niệu 100 mg x 2 lần/ngày hoặc 200 mg x 2 lần/ngày (nhiễm trùng đường niệu trên),
Nhiễm trùng trong da & mô mềm: 100 mg x 2 lần/ngày.
Trẻ 15 ngày-6 tháng: 4 mg/kg mỗi 12 giờ,
6 tháng – 2 tuổi: 40 mg mỗi 12 giờ,
3 – 8 tuổi: 80 mg mỗi 12 giờ,
> 9 tuổi: 100 mg mỗi 12 giờ
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
Người lớn:
Nhiễm trùng hô hấp trên: 100 mg x 2 lần/ngày,
Viêm xoang 200 mg x 2 lần/ngày,
Nhiễm trùng hô hấp dưới 100-200 mg x 2 lần/ngày,
Nhiễm trùng đường tiết niệu 100 mg x 2 lần/ngày hoặc 200 mg x 2 lần/ngày (nhiễm trùng đường niệu trên),
Nhiễm trùng trong da & mô mềm: 100 mg x 2 lần/ngày.
Trẻ 15 ngày-6 tháng: 4 mg/kg mỗi 12 giờ,
6 tháng – 2 tuổi: 40 mg mỗi 12 giờ,
3 – 8 tuổi: 80 mg mỗi 12 giờ,
> 9 tuổi: 100 mg mỗi 12 giờ